|
|
|
Giá bán lẻ một số loại dầu nhờn PLC (đồng) |
| Racer Scooter |
| 1,0 Lít |
69.000 |
| Racer SJ |
|
0,8 Lít |
57.000 |
|
1,0 Lít |
60.000 |
| Racer SG |
|
0,8 Lít |
55.000 |
|
1,0 Lít |
60.000 |
| Racer SF |
|
0,8 Lít |
48.000 |
| 1 Lít |
54.000 |
| Racer SD |
|
0,7 Lít |
46.500 |
|
1,0 Lít |
51.000 |
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập: 398,862
|
|
|
|
| Trang chủ
>
>
Hỗ trợ khách hàng | | Danh mục các phép thử của Phòng thử nghiệm VILAS 066 | |
11:39' AM - Thứ tư, 06/09/2006 |
| | |  Danh mục các phép thử của Phòng thử nghiệm VILAS 066
|
TT |
LĨNH VỰC THỬ NGHIỆM |
TÊN PHƯƠNG PHÁP |
PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|
1. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định tỷ trọng của các sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng
Standard Practicle for density, relative density (Specific gravity), or API Gravity of crude petroleum and liquid petroleum product by hydrometer method |
ASTM D 1298-99
|
|
2. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định độ nhớt động học của các chất lỏng trong suốt và đục
Standard test method for Kinematic viscosity of transparent and Opaque liquids ( the calculation of dynamic viscosity)
|
ASTM D 445-97
|
|
3. |
Dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học tại 400C và 100oC
Standard Practicle for calculating viscosity index from Kinematic viscosity at 40 and 100 degree C
|
ASTM D 2270-98
|
|
4. |
Dầu nhờn và nhựa đường gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc hở
Standard test method for flash and fier point by Cleveland Open Cup
|
ASTM D 92-98
|
|
5. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ và mỡ bôi trơn |
Phương pháp xác định trị số kiềm của các sản phẩm dầu mỏ bằng chuẩn độ điện thế
Standard test method for Base number of Petroleum product by Potentiometric Perchloric Acide Titration
|
ASTM D 2896-96
|
|
6. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ và mỡ bôi trơn |
Phương pháp xác định trị số axit của các sản phẩm dầu mỏ bằng chuẩn độ điện thế
Standard test method for Acid number of Petroleum product by Potentiometric Titration
|
ASTM D 664-95 |
|
7. |
Dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định hàm lượng Ba, Ca, Mg, Zn trong dầu bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử
Standard test method for analysis of Barium, Calcium, Magnesium and Zinc in Unused lubricating oils by Atomic absorption spectrometry
|
ASTM D 4628-97
|
|
8. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định nhiệt độ đông đặc của các sản phẩm dầu mỏ
1.1.1.1 Standard test method for Pour point of petroleum products
|
ASTM D 97-96
|
|
9. |
Dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định đặc tính tạo bọt của dầu bôi trơn
Standard test method for Foaming characteristics of lubricating oil
|
ASTM D 892-98
|
|
10. |
Nhiên liệu, dầu nhờn và nhựa đường gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định hàm lượng nước trong các sản phẩm dầu mỏ và nhựa đường bằng chưng cất
Standard test method for water in petroleum product and bituminous materials by distilation
|
ASTM D 95-99
|
|
11. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định ăn mòn tấm đồng của các sản phẩm dầu mỏ
Standard test method for Detection of Copper corrosion from petroleum products by copper strip tarnish test
|
ASTM D 130-00
|
|
12. |
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ |
Phương pháp xác định màu ASTM của các sản phẩm dầu mỏ
Standard test method for ASTM color petroleum products (ASTM color scale)
|
ASTM D 1500-98
|
|
13. |
Nhựa đường đặc |
Phương pháp xác định độ kim lún của nhựa đường
1.1.1.2 Standard test method for penetration of bituminous materials
|
ASTM D5-95
| | | Số lượt đọc:
350
-
Cập nhật lần cuối:
23/10/2006 01:50:59 PM |
Về trang trước
Bản in
Gửi email
Về đầu trang | |
|
|
|
|
|
|
|
|