|
|
| Trang chủ
>
>
Hỗ trợ khách hàng | | Các bảng phân loại Dầu nhờn | |
26/12/2005 10:37:59 AM
|
| | |
Bảng 1
PHÂN LOẠI ĐỘ NHỚT THEO TIÊU CHUẨN SAE
(HIỆP HỘI CÁC KỸ SƯ Ô TÔ)
|
PHÂN LOẠI SAE |
ĐỘ NHỚT Ở 1000C, cSt |
ĐỘ NHỚT Ở 1000C, cSt |
|
Min |
Max |
|
0W |
3.8 |
- |
|
5W |
3.8 |
- |
|
10W |
4.1 |
- |
|
15W |
5.6 |
- |
|
20W |
5.6 |
- |
|
25W |
9.3 |
- |
|
20 |
5.6 |
9.3 |
|
30 |
9.3 |
12.5 |
|
40 |
12.5 |
16.3 |
|
50 |
16.3 |
21.9 |
|
60 |
21.9 |
26.1 |
Dầu đơn cấp : SAE 10W, SAE 20W, SAE 30, SAE 40, SAE 50...
Dầu đa cấp : SAE 15W-40, SAE 15W-50, SAE20W-50...
Bảng 2:
PHÂN LOẠI THEO API [ AMERICAN PETROLEUM INSTITUDE ]
ĐỐI VỚI DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL VÀ ĐỘNG CƠ XĂNG
|
DIESEL |
XĂNG |
|
CA |
SA |
|
CB |
SB |
|
CC |
SC |
|
CD |
SE |
|
CD II |
SF |
|
CE |
SG |
|
CF-2 |
SH |
|
CF-4 |
SJ |
Bảng 3 :
NỘI DUNG TIÊU CHUẨN JASO T 903
CHO ĐỘNG CƠ XE MÁY 4 THÌ
|
Thông số tính năng |
Phương pháp thử |
Phân loại
MA |
Phân loại
MB |
|
chỉ số độ nhớt động {DFI]
|
|
1,45 |
1,45 |
|
chỉ số độ nhớt động {DFI]
|
JASO T903-98 |
1,15 |
1,15 |
|
chỉ số độ nhớt động [STI]
|
|
1,55 |
1,55 |
Bảng 4:
NỘI DUNG TIÊU CHUẨN JASO T 903
CHO ĐỘNG CƠ XE MÁY 2 THÌ
|
Thông số
tính năng |
Phương pháp
thử |
Phân loại
FA |
Phân loại
FC |
Phân loại
FAC
|
|
Khả năng bôi trơn |
JASO M340-92 |
90 phút |
95 phút |
96 phút |
|
Momen phát động |
JASO M341-92 |
|
98 phút |
|
|
Khả năng làm sạch |
JASO M340-92 |
80 phút |
85 phút |
95 phút |
|
Khói xả |
JASO M342-92 |
40 phút |
45 phút |
85 phút |
|
Tắc hệ thống xả |
JASO M343-92 |
30 phút |
45 phút |
90 phút |
Bảng 5 :
PHÂN LOẠI DẦU HỘP SỐ THEO SAE
|
Phân loại SAE |
Nhiệt độ cao nhất đối với 150 000 cP, 0C |
Độ nhớt ở 1000C, cSt
Min |
Độ nhớt ở 1000C, cSt
Max
|
|
70 W |
- 55 |
4,1 |
|
|
75 W |
- 40 |
4,1 |
|
|
85 W |
- 12 |
11,0 |
|
|
|
|
|
|
|
90 W |
|
13,5 |
|
|
140 W |
|
24,0 |
|
|
250 W |
|
41,0 |
|
|
Phân loại theo |
MIL-L-2105 D đối với |
Dầu hộp số đa cấp
|
|
|
80 W -90 |
- 26 |
13,5 |
24,0 |
|
85 W -140 |
- 12 |
24,0 |
41,0 |
Bảng 6 :
HỆ THỐNG PHÂN LOẠI DẦU NHỜN CÔNG NGHIỆP THEO ISO/SAE
|
Phân loại độ nhớt |
Độ nhớt trung bình
ở 400C, cSt |
Giới hạn độ nhớt
động học ở 400C, cSt |
|
Min |
Max
|
|
ISO VG 2 |
2.2 |
1,98 |
2,42 |
|
ISO VG 3 |
3.2 |
2,88 |
3,52 |
|
ISO VG 5 |
4.6 |
4,14 |
5,06 |
|
ISO VG 7 |
6.8 |
6,12 |
7,48 |
|
ISO VG 10 |
10 |
9,00 |
11,0 |
|
ISO VG 15 |
15 |
13,5 |
16,5 |
|
ISO VG 22 |
22 |
19,8 |
24,2 |
|
ISO VG 32 |
32 |
28,8 |
35,2 |
|
ISO VG 46 |
46 |
41,4 |
50,6 |
|
ISO VG 68 |
68 |
61,2 |
74,8 |
|
ISO VG 100 |
100 |
90,0 |
110 |
|
ISO VG 150 |
150 |
135 |
165 |
|
ISO VG 220 |
220 |
198 |
242 |
|
ISO VG 320 |
320 |
288 |
352 |
|
ISO VG 460 |
460 |
414 |
506 |
|
ISO VG 680 |
680 |
612 |
748 |
|
ISO VG 1000 |
1000 |
900 |
1100 |
|
ISO VG 1500 |
1500 |
1350 |
1650 |
Bảng 7:
PHÂN LOẠI MỠ THEO NLGI
[ VIỆN MỠ BÔI TRƠN QUỐC GIA - MỸ ]
|
Số theo NLGI |
Độ lún kim ở 250C, [0,1 mm ]
|
|
000 |
445 – 475 |
|
00 |
400 – 430 |
|
0 |
355 – 385 |
|
|
|
|
1 |
310 – 340 |
|
2 |
265 – 295 |
|
3 |
220 – 250 |
|
4 |
175 – 205 |
|
5 |
130 – 160 |
|
6 |
85 – 115 |
| | Số lượt đọc:
1768
-
Cập nhật lần cuối:
01/12/2006 08:34:40 AM |
|
|
|
|