Danh mục các phép thử của Phòng thử nghiệm VILAS 066
TT
LĨNH VỰC THỬ NGHIỆM
TÊN PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ
Phương pháp xác định tỷ trọng của các sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng
Standard Practicle for density, relative density (Specific gravity), or API Gravity of crude petroleum and liquid petroleum product by hydrometer method
ASTM D 1298-99
2.
Phương pháp xác định độ nhớt động học của các chất lỏng trong suốt và đục
Standard test method for Kinematic viscosity of transparent and Opaque liquids ( the calculation of dynamic viscosity)
ASTM D 445-97
3.
Dầu nhờn gốc dầu mỏ
Phương pháp xác định chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học tại 400C và 100oC
Standard Practicle for calculating viscosity index from Kinematic viscosity at 40 and 100 degree C
ASTM D 2270-98
4.
Dầu nhờn và nhựa đường gốc dầu mỏ
Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc hở
Standard test method for flash and fier point by Cleveland Open Cup
ASTM D 92-98
5.
Nhiên liệu, dầu nhờn gốc dầu mỏ và mỡ bôi trơn
Phương pháp xác định trị số kiềm của các sản phẩm dầu mỏ bằng chuẩn độ điện thế
Standard test method for Base number of Petroleum product by Potentiometric Perchloric Acide Titration
ASTM D 2896-96
6.
Phương pháp xác định trị số axit của các sản phẩm dầu mỏ bằng chuẩn độ điện thế
Standard test method for Acid number of Petroleum product by Potentiometric Titration
ASTM D 664-95
7.
Phương pháp xác định hàm lượng Ba, Ca, Mg, Zn trong dầu bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử
Standard test method for analysis of Barium, Calcium, Magnesium and Zinc in Unused lubricating oils by Atomic absorption spectrometry
ASTM D 4628-97
8.
Phương pháp xác định nhiệt độ đông đặc của các sản phẩm dầu mỏ
ASTM D 97-96
9.
Phương pháp xác định đặc tính tạo bọt của dầu bôi trơn
Standard test method for Foaming characteristics of lubricating oil
ASTM D 892-98
10.
Nhiên liệu, dầu nhờn và nhựa đường gốc dầu mỏ
Phương pháp xác định hàm lượng nước trong các sản phẩm dầu mỏ và nhựa đường bằng chưng cất
Standard test method for water in petroleum product and bituminous materials by distilation
ASTM D 95-99
11.
Phương pháp xác định ăn mòn tấm đồng của các sản phẩm dầu mỏ
Standard test method for Detection of Copper corrosion from petroleum products by copper strip tarnish test
ASTM D 130-00
12.
Phương pháp xác định màu ASTM của các sản phẩm dầu mỏ
Standard test method for ASTM color petroleum products (ASTM color scale)
ASTM D 1500-98
13.
Nhựa đường đặc
Phương pháp xác định độ kim lún của nhựa đường
ASTM D5-95